crabby

/ˈkræbi/
tính từ
  • Cáu gắt, gắt gỏng.
Tính từ
  1. Liên quan tới hoặc giống với cua; giống cua.
    Relating to or resembling crabs; crablike.
    Từ đồng nghĩa:ratty
  2. Rất nhiều cua.
    Abounding with crabs.
    Từ đồng nghĩa:ratty
  3. Rõ ràng là bị kích thích hoặc khó chịu; cáu kỉnh, cáu kỉnh, tâm trạng khó chịu; hay phàn nàn hoặc tìm lỗi một cách khó chịu.
    Visibly irritated or annoyed; grouchy, irritable, in a foul mood; given to complaining or finding fault in an annoyed way.
    Từ đồng nghĩa:ratty
  4. Cua; khó khăn hoặc bối rối.
    Crabbed; difficult or perplexing.
    Từ đồng nghĩa:ratty
🎬 Nghe “crabby” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish