ratty

/ˈræti/
tính từ
  • có nhiều chuột
  • (thuộc) chuột; như chuột
  • phản bội; đê tiện, đáng khinh
  • <lóng> hay cáu, hay gắt gỏng
  • <Mỹ><lóng> ọp ẹp, long tay gãy ngõng
Tính từ
  1. Giống hoặc có đặc điểm của chuột; giống chuột.
    Resembling or characteristic of a rat; ratlike.
    Từ đồng nghĩa:rattish
  2. Bị nhiễm chuột.
    Infested with rats.
  3. Trong tình trạng kém hoặc sửa chữa.
    In poor condition or repair.
  4. Điên, điên; lố bịch; hơi lạ, lập dị; cũng (theo sau là về, trên, hoặc hơn), bị thu hút, say mê.
    Crazy, mad; ridiculous; slightly strange, eccentric; also (followed by about, on, or over), attracted to, infatuated with.
Danh từ
  1. Từ đồng nghĩa với hạ gục gừng (“trò đùa gõ cửa trước rồi bỏ chạy”).
    Synonym of knock down ginger (“prank of knocking on a front door and running away”).
    Từ đồng nghĩa:knock down ginger
🎬 Nghe “ratty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish