cremation

/ˈkriːˌmeɪt/
danh từ
  • Sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro.
Danh từ
  1. Một sự đốt cháy; đặc biệt là hành động hoặc tập tục hỏa táng người chết, thiêu xác.
    A burning; especially the act or practice of cremating the dead, burning a corpse.
    Cremation removes a significant amount of "closure" from the process of death.
    Hỏa táng loại bỏ một lượng đáng kể sự "đóng cửa" khỏi quá trình chết.
    Từ đồng nghĩa:incineration
🎬 Nghe “cremation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish