crepe

/ˈkrāp/
danh từ
  • Cũng crêpe.
  • Nhiễu.
  • Cao su trong làm đế giày.
Danh từ
  1. Một loại bánh ngọt tròn dẹt giống như bánh kếp từ Lower Brittany, được làm bằng lúa mì.
    A flat round pancake-like pastry from Lower Brittany, made with wheat.
  2. Chất vải mỏng nhẹ, mềm có bề mặt nhăn.
    A soft thin light fabric with a crinkled surface.
  3. giấy crepe; giấy lụa mỏng, nhăn nheo.
    Crepe paper; thin, crinkled tissue paper.
  4. Cao su dạng tấm, đặc biệt dùng làm đế giày.
    Rubber in sheets, used especially for shoe soles.
    The policeman wore crepe-soled shoes.
    Viên cảnh sát đi giày đế kếp.
Động từ
  1. (thông tục) Dùng để bọc bánh crepe.
    (transitive) To cover in crepe.
  2. (thông tục) Gấp (giấy) sao cho giống như giấy crepe
    (transitive) To crease (paper) in such a way to make it look like crepe paper
  3. (thông tục) Làm xoăn (tóc).
    (transitive) To frizz (the hair).
🎬 Nghe “crepe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish