crevice

/ˈkrɛvəs/
danh từ
  • Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).
Danh từ
  1. Một vết nứt hoặc vết nứt hẹp, như trong một tảng đá hoặc bức tường.
    A narrow crack or fissure, as in a rock or wall.
    16 March, 1926, Virginia Woolf, letter to V. Sackville-West I can't tell you how urbane and sprightly the old poll parrot was; and […] not a pocket, not a crevice, of pomp, humbug, respectability in him: he was fresh as a daisy.
    Ngày 16 tháng 3 năm 1926, Virginia Woolf, thư gửi V. Sackville-West Tôi không thể diễn tả cho bạn biết con vẹt cũ lịch sự và hoạt bát như thế nào; và […] không một cái túi, không một kẽ hở, vẻ hào hoa, lố bịch, đáng kính trọng ở anh: anh tươi tắn như một bông hoa cúc.
  2. (Từ lóng) Âm đạo.
    (slang) The vagina.
Động từ
  1. Để nứt; để thiếu sót.
    To crack; to flaw.
🎬 Nghe “crevice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish