dastard
/ˈda-stərd/danh từ
- Kẻ hèn nhát.
- Kẻ ném đá giấu tay.
Danh từ
- Một kẻ hèn nhát độc ác; một vụ lén lút đáng khinh bỉ.A malicious coward; a dishonorable sneak.
Tính từ
- Rút lui một cách hèn hạ trước nguy hiểm, hèn nhát, hèn hạ.Meanly shrinking from danger, cowardly, dastardly.1590, Edmund Spenser, The Faerie Queene, Book III, Canto One, Stanza 22, in The Faerie Queene, Books Three and Four, edited by Dorothy Stephens, Hackett, 2006, p. 13, Like dastard Curres, that having at a bay The salvage beast embost in wearie chace, Dare not adventure on the stubborne pray, Ne byte before, but rome from place to place, To get a snatch, when turned is his face.1590, Edmund Spenser, The Faerie Queene, Book III, Canto One, Stanza 22, trong The Faerie Queene, Quyển Ba và Bốn, do Dorothy Stephens biên tập, Hackett, 2006, tr. 13, Giống như Curres đê tiện, mà có ở một vịnh Con thú cứu hộ nổi lên trong wearie chace, Không dám phiêu lưu trên sự cầu nguyện bướng bỉnh, Ne byte trước đây, nhưng rome từ nơi này đến nơi khác, Để có được một cái giật, khi quay lại là khuôn mặt của anh ta.
Động từ
- Để hèn nhát.To dastardize.1665, John Dryden, The Indian Emperour, or the Conquest of Mexico by the Spaniards, being the Sequel of The Indian Queen, Act II, Scene 1, http://www.gutenberg.org/cache/epub/12166/pg12166-images.html Would my short life had yet a shorter date! / I'm weary of this flesh which holds us here, / And dastards manly souls with hope and fear; / These heats and colds still in our breast make war, / Agues1665, John Dryden, Hoàng đế Ấn Độ, hay Cuộc chinh phục Mexico của người Tây Ban Nha, là Phần tiếp theo của Nữ hoàng Ấn Độ, Màn II, Cảnh 1, http://www.gutenberg.org/cache/epub/12166/pg12166-images.html Phải chăng cuộc đời ngắn ngủi của tôi còn có một ngày ngắn ngủi hơn nữa! / Tôi mệt mỏi với xác thịt này đã giữ chúng ta ở đây, / Và tiêu diệt những tâm hồn nam tính với hy vọng và sợ hãi; / Cái nóng và cái lạnh vẫn còn trong lồng ngực chúng ta tạo nên chiến tranh, / Agues
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dastard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish