craven

/ˈkreɪvən/
tính từ
  • Hèn nhát.
danh từ
  • Kẻ hèn nhát.
Tính từ
  1. Không muốn chiến đấu; thậm chí còn thiếu lòng can đảm; vô cùng hèn nhát.
    Unwilling to fight; lacking even the rudiments of courage; extremely cowardly.
Danh từ
  1. (Từ cổ) Kẻ hèn nhát.
    (archaic) A coward.
Động từ
  1. (cổ) Làm món thèm.
    (archaic) To make craven.
🎬 Nghe “craven” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish