deliberation

/dɪˌlɪbəˈreɪʃən/
danh từ
  • Sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng.
  • Cuộc bàn cãi.
  • Sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng.
Danh từ
  1. Hành động cân nhắc hoặc cân nhắc và xem xét các lý do ủng hộ và phản đối một lựa chọn hoặc biện pháp; xem xét cẩn thận; sự phản ánh trưởng thành.
    The act of deliberating, or of weighing and examining the reasons for and against a choice or measure; careful consideration; mature reflection.
  2. Thảo luận và kiểm tra cẩn thận các lý do ủng hộ và phản đối một biện pháp.
    Careful discussion and examination of the reasons for and against a measure.
    the deliberations of a legislative body or council
    các cuộc thảo luận của một cơ quan lập pháp hoặc hội đồng
🎬 Nghe “deliberation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish