departed

/diˈpɑɚt/
tính từ
  • Đã qua, dĩ vãng.
  • Đã chết, đã quá cố.
danh từ
  • The departed những người đã mất, những người đã quá cố.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của khởi hành
    simple past and past participle of depart
Tính từ
  1. Đã đi xa.
    Having gone away.
    relics from a departed era
    di tích từ một thời đại đã qua
  2. (nghĩa bóng) Chết.
    (euphemistic) Dead.
Danh từ
  1. (ngôn ngữ) Từ đồng nghĩa với từ chết (“những người đã chết”).
    (euphemistic) Synonym of dead (“those who have died”).
    Từ đồng nghĩa:dead
🎬 Nghe “departed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish