departed
/diˈpɑɚt/tính từ
- Đã qua, dĩ vãng.
- Đã chết, đã quá cố.
danh từ
- The departed những người đã mất, những người đã quá cố.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của khởi hànhsimple past and past participle of depart
Tính từ
- Đã đi xa.Having gone away.relics from a departed eradi tích từ một thời đại đã qua
- (nghĩa bóng) Chết.(euphemistic) Dead.
Danh từ
- (ngôn ngữ) Từ đồng nghĩa với từ chết (“những người đã chết”).(euphemistic) Synonym of dead (“those who have died”).Từ đồng nghĩa:dead
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “departed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish