depauperate
/di-ˈpȯ-pə-rət/động từ
- Làm nghèo đi, bần cùng hoá.
- Làm mất sức, làm suy yếu.
Tính từ
- (thực vật học, thực vật, v.v.) Tăng trưởng chậm lại(botany, of a plant, etc.) Having stunted growth
- (Từ cũ) Nghèo nàn.(obsolete) Impoverished.
- Có đa dạng sinh học hạn chế.Having a limited biodiversity.2009, David Quammen, Where the Salmon Rule, National Geographic (August 2009), page 35, "...because of Kamchatka's isolation from mainland river systems, its streams are relatively depauperate of other fresh water fish, leaving Oncorhynchus species to face few competitors and predators."2009, David Quammen, Where the Salmon Rule, National Geographic (tháng 8 năm 2009), trang 35, "...vì Kamchatka nằm cách biệt với các hệ thống sông lục địa, các dòng suối của nó tương đối khan hiếm các loài cá nước ngọt khác, khiến loài Oncorhynchus phải đối mặt với ít đối thủ cạnh tranh và động vật ăn thịt."
Động từ
- (Từ cũ) Làm nghèo đi.(obsolete) To impoverish.
- Để kìm hãm sự phát triển của.To stunt the growth of.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “depauperate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish