dependency

/dɪˈpɛndənsi/
danh từ
  • Vật phụ thuộc; phần phụ thuộc.
  • Nước phụ thuộc.
Danh từ
  1. Tình trạng lệ thuộc; từ chối thực hiện sáng kiến.
    A state of dependence; a refusal to exercise initiative.
    Frank's sullen dependency was driving his father nuts.
  2. Một cái gì đó phụ thuộc hoặc phụ thuộc vào một cái gì đó khác:
    Something dependent on, or subordinate to, something else:
    In the United States' governmental structure, the military is conceived as a dependency under the executive branch.
  3. Tình trạng là người phụ thuộc hợp pháp; mối quan hệ giữa người phụ thuộc và nhà cung cấp của họ.
    The status of being a legal dependent; the relationship between a dependent and their provider.
  4. Một thuộc địa hoặc một lãnh thổ chịu sự cai trị của một thế lực bên ngoài.
    A colony, or a territory subject to rule by an external power.
🎬 Nghe “dependency” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish