depressed
/dɪˈprɛst/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của depress
tính từ
- Chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn.
- Trì trệ, đình trệ.
- Suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút.
- Bị ấn xuống, bị nén xuống.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của trầm cảmsimple past and past participle of depress
Tính từ
- Không vui; chán nản.Unhappy; despondent.
- Đau khổ vì trầm cảm lâm sàng.Suffering from clinical depression.
- Chịu ảnh hưởng tai hại của suy thoái kinh tế.Suffering damaging effects of economic recession.
- (toán học) Giảm xuống mức độ hoặc hình thức thấp hơn.(mathematics) Reduced to a lower degree or form.The cubic function x³ + cx + d = 0, where one of the terms has a coefficient of zero, is a depressed cubic.Hàm bậc ba x³ + cx + d = 0, trong đó một trong các số hạng có hệ số bằng 0, là một bậc ba bị nén.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “depressed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish