deprived

/dɪˈpraɪv/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của deprive
tính từ
  • Túng quẫn, thiếu thốn.
Tính từ
  1. Bị tước đoạt; nghèo.
    Subject to deprivation; poor.
    Từ đồng nghĩa:forlorn
Động từ
  1. phân từ quá khứ của tước đoạt
    past participle of deprive
🎬 Nghe “deprived” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish