detachment

/dɪˈtætʃmənt/
danh từ
  • sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra.
  • Sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời.
  • Sự vô tư, sự suy xét độc lập.
  • Phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ).
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động tách ra; sự chia ly.
    (uncountable) The action of detaching; separation.
  2. (không đếm được) Trạng thái tách rời hoặc ngắt kết nối; cách nhiệt.
    (uncountable) The state of being detached or disconnected; insulation.
  3. (không đếm được) Thờ ơ trước sự quan tâm của người khác; coi thường; thờ ơ; sự xa cách.
    (uncountable) Indifference to the concerns of others; disregard; nonchalance; aloofness.
  4. (không đếm được) Không có thành kiến; vô tư; tính khách quan.
    (uncountable) Absence of bias; impartiality; objectivity.
🎬 Nghe “detachment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish