detained
/dɪˈteɪn/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của detain
Tính từ
- Bị trì hoãn hoặc bị giữ lại; không cho tiếp tục.Delayed or held back; kept from proceeding.The detained train finally arrived hours late.Chuyến tàu bị giam giữ cuối cùng đã đến muộn hàng giờ.
- Bị giam giữ hoặc biệt giam.Held in custody or confinement.He remained detained pending trial.Anh ta vẫn bị giam giữ chờ xét xử.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của giam giữsimple past and past participle of detain
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “detained” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish