deviate

/ˈdiːviˌeɪt/
động từ
  • Trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời.
Động từ
  1. (nội động) Đi chệch hướng; để thay đổi hướng đi; để thay đổi kế hoạch.
    (intransitive) To go off course from; to change course; to change plans.
    Từ đồng nghĩa:swerveveerstraywander
  2. (nội động từ, nghĩa bóng) Nằm ngoài hoặc tách ra khỏi một chuẩn mực nào đó; đi lạc.
    (intransitive, figurative) To fall outside of, or part from, some norm; to stray.
    His exhibition of nude paintings deviated from the norm.
    Triển lãm tranh khỏa thân của ông đi chệch khỏi chuẩn mực.
    Từ đồng nghĩa:swerveveerstraywander
  3. (Động) Gây ra sự khác biệt.
    (transitive) To cause to diverge.
    Từ đồng nghĩa:swerveveerstraywander
Danh từ
  1. (xã hội học) Người có hành vi lệch lạc; một kẻ lệch lạc, thoái hóa hoặc hư hỏng.
    (sociology) A person with deviant behaviour; a deviant, degenerate or pervert.
    Từ đồng nghĩa:deviantdegeneratepervert
  2. (thống kê) Giá trị bằng chênh lệch giữa hệ số biến đo được và giá trị tham chiếu cố định hoặc thuật toán.
    (statistics) A value equal to the difference between a measured variable factor and a fixed or algorithmic reference value.
Tính từ
  1. (xã hội học) lệch lạc
    (sociology) deviant
🎬 Nghe “deviate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish