disciple

/dɪˈsaɪpəl/
danh từ
  • Môn đồ, môn đệ, học trò.
  • Tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu.
Danh từ
  1. Người học hỏi từ người khác, đặc biệt là người dạy lại người khác.
    A person who learns from another, especially one who then teaches others.
    Từ đồng nghĩa:student
  2. Một người theo dõi tích cực hoặc tuân thủ một ai đó, hoặc một số triết lý, v.v.
    An active follower or adherent of someone, or some philosophy etc.
    Từ đồng nghĩa:student
  3. (Ireland) Một người đàn ông khốn khổ, có vẻ ngoài khốn khổ.
    (Ireland) A wretched, miserable-looking man.
    Từ đồng nghĩa:student
Động từ
  1. (tôn giáo, ngoại động) Chuyển hóa (một người) thành đệ tử.
    (religion, transitive) To convert (a person) into a disciple.
  2. (Tôn giáo, ngoại động) Huấn luyện, giáo dục, dạy dỗ.
    (religion, transitive) To train, educate, teach.
🎬 Nghe “disciple” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish