disciplinable

/ˌdi-sə-ˈpli-nə-bəl/
tính từ
  • Có thể khép vào kỷ luật, có thể đưa vào kỷ luật.
Tính từ
  1. Điều đó có thể được hướng dẫn (bằng kỷ luật); có thể dạy được.
    That can be instructed (by discipline); able to be taught.
  2. Ai có thể bị kỷ luật hoặc trừng phạt.
    For which one is liable to be disciplined or punished.
    a disciplinable offence
    một hành vi phạm tội có thể bị kỷ luật
  3. (lỗi thời) Liên quan đến kỷ luật; kỷ luật.
    (obsolete) Relating to discipline; disciplinary.
    Từ đồng nghĩa:disciplinaldisciplinary
🎬 Nghe “disciplinable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish