draught
/ˈdræft/danh từ
- Sự kéo.
- Sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới.
- Sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm.
- Cơn (đau... ), chầu (vui... ).
- Sự lấy (rượu... ) ở thùng ra; lượng (rượu... ) lấy ở thùng ra.
- Liều thuốc nước.
- Lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu... ).
- Gió lò; gió lùa.
- Sự thông gió (ở lò, lò sưởi).
- Cờ đam.
- Phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft).
- Bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft).
động từ
- Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật... ).
- Lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái... ).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “draught” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish