duppy
/ˈdʌpi/Danh từ
- (Caribbean, Jamaica) Một hồn ma hay linh hồn, thường xuất hiện dưới hình dạng tiếng chó sủa hoặc tru suốt đêm.(Caribbean, Jamaica) A ghost or spirit, often appearing in the form of a dog barking or howling through the night.Từ đồng nghĩa:jumbie
- (Jamaica, trò chơi) Một trò chơi rút thăm và chéo (ở Jamaica tii-taa-tuo).(Jamaica, games) A drawn game of noughts and crosses (in Jamaica tii-taa-tuo).
Động từ
- (MLE, MTE, bắc cầu) Giết; để giết người.(MLE, MTE, transitive) To kill; to murder.2008, Kingsley Ogundele, online message quoted in 2010 January 27, Rob Sharp, "CSI: Chatroom", The Independent He refers to his intention to kill a schoolgirl pregnant with Jolie's unborn baby – who the pair believe is giving Jolie undue hassle. "I'll get da fiend to duppy her den," he writes.2008, Kingsley Ogundele, tin nhắn trực tuyến được trích dẫn vào năm 2010, ngày 27 tháng 1, Rob Sharp, "CSI: Chatroom", The Independent Anh ta đề cập đến ý định giết một nữ sinh đang mang thai đứa con trong bụng của Jolie - người mà cặp đôi tin rằng đang gây rắc rối không đáng có cho Jolie. “Tôi sẽ nhờ gã da đen đến đánh lừa hang ổ của cô ấy,” anh viết.
- (MLE, mở rộng, bắc cầu) Để vượt trội.(MLE, by extension, transitive) To excel in.2011, Kano, guest on Lethal Bizzle, "Pow 2011" I duppied every rave.2011, Kano, khách mời trên Lethal Bizzle, "Pow 2011" Tôi đã lừa dối mọi lời khen ngợi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “duppy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish