edema

/i-ˈdē-mə/
danh từ
  • Chứng phù.
Danh từ
  1. (y học) Sự tích tụ quá nhiều huyết thanh trong các mô hoặc khoang cơ thể.
    (medicine) An excessive accumulation of serum in tissue spaces or a body cavity.
    dependent edema
    phù phụ thuộc
    Từ đồng nghĩa:hydropsdropsyhydropsy
  2. (thực vật học) Hiện tượng sưng tấy tương tự ở thực vật do tích tụ quá nhiều nước.
    (botany) A similar swelling in plants caused by excessive accumulation of water.
    Từ đồng nghĩa:hydropsdropsyhydropsy
🎬 Nghe “edema” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish