emasculate

/ɪˈmæskjəˌleɪt/
động từ
  • Thiến, hoạn.
  • Cắt xén (một tác phẩm... ).
  • Làm yếu ớt, làm nhu nhược.
  • Làm nghèo (một ngôn ngữ).
tính từ
  • Bị thiến, bị hoạn.
  • Bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Tước bỏ khả năng sinh sản hoặc khả năng sinh sản; thiến, thiến.
    (transitive) To deprive of virile or procreative power; to castrate, to geld.
    Từ đồng nghĩa:unman
  2. (ngoại động) Tước đi sức sống hoặc tinh thần nam tính; suy yếu; làm cho có vẻ nữ tính; để chết đi bởi sự mềm mại phi thường.
    (transitive) To deprive of masculine vigor or spirit; to weaken; to render effeminate; to vitiate by unmanly softness.
  3. (thông tục, thực vật học) Của hoa: loại bỏ bao phấn.
    (transitive, botany) Of a flower: to deprive of the anthers.
Tính từ
  1. Bị tước đi sức mạnh nam tính hoặc sức sống; không người lái, yếu đuối.
    Deprived of virility or vigor; unmanned, weak.
🎬 Nghe “emasculate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish