excursion

/ɪkˈskɚʒən/
danh từ
  • Cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ... ) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan.
  • , (quân sự) cuộc đánh thọc ra.
  • Sự đi trệch.
  • Sự trệch khỏi trục.
Danh từ
  1. Một chuyến đi giải trí ngắn ngày; một cuộc hành trình khác với cách thông thường.
    A brief recreational trip; a journey out of the usual way.
    While driving home I took an excursion and saw some deer.
    Trong khi lái xe về nhà, tôi đi tham quan và nhìn thấy một số con nai.
  2. (Úc) Chuyến đi thực tế.
    (Australia) A field trip.
  3. Lạc đề khỏi chủ đề chính: lạc đề.
    A wandering from the main subject: a digression.
  4. (hàng không) Sự cố xảy ra khi máy bay chạy chệch khỏi cuối hoặc một bên của đường băng hoặc đường lăn, thường là khi cất cánh, hạ cánh hoặc lăn.
    (aviation) An occurrence where an aircraft runs off the end or side of a runway or taxiway, usually during takeoff, landing, or taxi.
Động từ
  1. (Nội động) Đi du lịch, dã ngoại.
    (intransitive) To go on a recreational trip or excursion.
    1825, Charles Lamb, Letter to Mr. Wordsworth, 6 April, 1825, in The Works of Charles Lamb, Volume I, New York: Harper & Brothers, 1851, p. 249, https://books.google.ca/books?id=ypdNAQAAMAAJ&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false Yesterday I excursioned twenty miles; to-day I write a few letters.
    1825, Charles Lamb, Thư gửi ông Wordsworth, ngày 6 tháng 4 năm 1825, trong Tác phẩm của Charles Lamb, Tập I, New York: Harper & Brothers, 1851, tr. 249, https://books.google.ca/books?id=ypdNAQAAMAAJ&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false Hôm qua tôi đã đi du ngoạn hai mươi dặm; hôm nay tôi viết vài lá thư.
🎬 Nghe “excursion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish