fanatic

/fəˈnætɪk/
danh từ
  • Người cuồng tín.
tính từ
  • Cuồng tín.
Tính từ
  1. Cuồng tín.
    Fanatical.
  2. (lỗi thời) Có bằng chứng về việc bị thần hoặc quỷ ám; điên cuồng, quá khích.
    (obsolete) Showing evidence of possession by a god or demon; frenzied, overzealous.
Danh từ
  1. Một người nhiệt tình nhiệt tình vì một lý do nào đó.
    A person who is zealously enthusiastic for some cause.
    A zealot can't change his mind. A fanatic can't change his mind and won't change the subject. —Winston Churchill (attributed)
    Một người cuồng nhiệt không thể thay đổi ý định của mình. Một người cuồng tín không thể thay đổi ý định và sẽ không thay đổi chủ đề. —Winston Churchill (được quy cho)
    Từ đồng nghĩa:freak
🎬 Nghe “fanatic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish