fanatic
/fəˈnætɪk/danh từ
- Người cuồng tín.
tính từ
- Cuồng tín.
Tính từ
- Cuồng tín.Fanatical.
- (lỗi thời) Có bằng chứng về việc bị thần hoặc quỷ ám; điên cuồng, quá khích.(obsolete) Showing evidence of possession by a god or demon; frenzied, overzealous.
Danh từ
- Một người nhiệt tình nhiệt tình vì một lý do nào đó.A person who is zealously enthusiastic for some cause.A zealot can't change his mind. A fanatic can't change his mind and won't change the subject. —Winston Churchill (attributed)Một người cuồng nhiệt không thể thay đổi ý định của mình. Một người cuồng tín không thể thay đổi ý định và sẽ không thay đổi chủ đề. —Winston Churchill (được quy cho)Từ đồng nghĩa:freak
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fanatic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish