festive

/ˈfɛstɪv/
tính từ
  • Thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội.
  • Vui.
  • Thích tiệc tùng, đình đám.
Tính từ
  1. Có bầu không khí, cách trang trí hoặc thái độ của một lễ hội, ngày lễ hoặc lễ kỷ niệm.
    Having the atmosphere, decoration, or attitude of a festival, holiday, or celebration.
    The room was decked out in festive streamers, with flowers everywhere.
    Căn phòng được trang trí bằng những dải cờ lễ hội, hoa khắp nơi.
    Từ đồng nghĩa:feastfulfeastly
  2. Đang có tâm trạng ăn mừng.
    In the mood to celebrate.
    Please put the Christmas decorations away, I'm really not in a festive mood.
    Làm ơn cất đồ trang trí Giáng sinh đi, tôi thực sự không có tâm trạng lễ hội.
    Từ đồng nghĩa:feastfulfeastly
🎬 Nghe “festive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish