fetching
/ˈfɛtʃɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fetch.
tính từ
- , (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê.
Tính từ
- Hấp dẫn; dễ chịu để xem xét.Attractive; pleasant to regard.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của tìm nạppresent participle and gerund of fetch
Danh từ
- Hành động mà một cái gì đó được lấy.The act by which something is fetched.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fetching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish