fetching

/ˈfɛtʃɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fetch.
tính từ
  • , (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê.
Tính từ
  1. Hấp dẫn; dễ chịu để xem xét.
    Attractive; pleasant to regard.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của tìm nạp
    present participle and gerund of fetch
Danh từ
  1. Hành động mà một cái gì đó được lấy.
    The act by which something is fetched.
🎬 Nghe “fetching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish