fester

/ˈfɛstɚ/
danh từ
  • Nhọt mưng mủ.
động từ
  • Làm mưng mủ.
  • Làm thối.
  • Mưng mủ (vết thương).
  • Rữa ra, thối rữa (xác chết).
  • Day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc.
Danh từ
  1. (bệnh lý, lỗi thời) Lỗ rò.
    (pathology, obsolete) A fistula.
  2. (Bệnh học) Chỗ da bị lở loét.
    (pathology) A sore or an ulcer of the skin.
  3. Tình trạng của một cái gì đó mưng mủ; một sự mưng mủ; một sự mưng mủ.
    The condition of something that festers; a festering; a festerment.
Động từ
  1. (nội động) Trở nên nhiễm trùng; trở nên thối rữa.
    (intransitive) To become septic; to become rotten.
    Từ đồng nghĩa:putrefyrotdecaydecompose
  2. (nội động từ) Trở nên tệ hơn, đặc biệt là do thiếu sự chú ý.
    (intransitive) To worsen, especially due to lack of attention.
    Deal with the problem immediately; do not let it fester.
    Giải quyết vấn đề ngay lập tức; đừng để nó mưng mủ.
  3. (thông tục) Làm mưng mủ, hôi hám.
    (transitive) To cause to fester or rankle.
    For which I burnt in inward sweltring hate, / And festred rankling malice in my breast, / Till I might belke revenge upon his eyes: […]
    Vì điều đó mà tôi đã nung nấu sự căm ghét trong lòng, / Và nuôi dưỡng ác ý trong lồng ngực, / Cho đến khi tôi có thể hét lên sự trả thù vào mắt anh ta: […]
🎬 Nghe “fester” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish