firebrand
/ˈfajɚˌbrænd/Danh từ
- Đuốc hoặc que đốt khác có ngọn lửa ở một đầu.A torch or other burning stick with a flame at one end.The crowd cheered as a firebrand was tossed onto the huge pile of wood to start the traditional homecoming bonfire.Đám đông reo hò khi một chiếc lò sưởi được ném lên đống củi khổng lồ để bắt đầu đốt lửa trại truyền thống chào mừng lễ trở về quê hương.
- (nghĩa bóng) Kẻ hay gây rối hay nhà cách mạng; một người kích động chống lại hiện trạng.(figurative) An argumentative troublemaker or revolutionary; one who agitates against the status quo.The member of the college's Communist League was a firebrand who would launch a sit-in or protest march at a moment's notice.Thành viên của Liên đoàn Cộng sản của trường đại học là một kẻ đốt lửa, người sẽ phát động một cuộc tuần hành ngồi hoặc phản đối bất cứ lúc nào được thông báo.
Chưa có góp ý cho “firebrand”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “firebrand” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish