formerly

/ˈfoɚmɚli/
phó từ
  • trước đây, thuở xưa
Trạng từ
  1. vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
    at some time in the past
    Xenia Robertson, formerly known as Xenia Isaamov, is from Ukraine.
    Xenia Robertson, trước đây gọi là Xenia Isaamov, đến từ Ukraine.
  2. trước đó; một lần
    previously; once
    This ranch was formerly owned by slaveholders.
    Trang trại này trước đây thuộc sở hữu của các chủ nô.
    Từ đồng nghĩa:at one time
🎬 Nghe “formerly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish