format

/ˈfɔrˌmæt/
động từ
  • Tạo ra hay sửa đổi định dạng của tài liệu
  • Máy tính. Chuẩn bị cho thiết bị lưu trữ dữ liệu cho lần dùng đầu, xóa hết dữ liệu cũ.
danh từ
  • Định dạng của tài liệu
Danh từ
  1. Bố cục của một ấn phẩm hoặc tài liệu.
    The layout of a publication or document.
  2. (mở rộng) Hình thức trình bày cái gì đó.
    (by extension) The form of presentation of something.
  3. (đài phát thanh) Loại chương trình mà đài phát thanh phát sóng; chẳng hạn như một thể loại âm nhạc, tin tức, thể thao, trò chuyện nhất định, v.v.
    (radio) The type of programming that a radio station broadcasts; such as a certain genre of music, news, sports, talk, etc.
    The radio station changed the format of its evening program.
    Đài phát thanh đã thay đổi hình thức của chương trình buổi tối.
  4. (Máy tính) Loại tập tin.
    (computing) A file type.
Động từ
  1. Để tạo hoặc chỉnh sửa bố cục của một tài liệu.
    To create or edit the layout of a document.
    Từ đồng nghĩa:reformatinitialiseinitialize
  2. Thay đổi tài liệu để nó phù hợp với một loại trang khác.
    Change a document so it will fit onto a different type of page.
    Từ đồng nghĩa:reformatinitialiseinitialize
  3. (máy tính) Để chuẩn bị một phương tiện lưu trữ dung lượng lớn cho lần sử dụng đầu tiên, xóa mọi dữ liệu hiện có trong quy trình.
    (computing) To prepare a mass storage medium for initial use, erasing any existing data in the process.
    I lost weeks of work when I inadvertently formatted my hard drive.
    Tôi đã mất nhiều tuần làm việc khi vô tình định dạng ổ cứng của mình.
    Từ đồng nghĩa:reformatinitialiseinitialize
🎬 Nghe “format” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish