fostering

/ˈfɑstərɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foster.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của Foster
    present participle and gerund of foster
Danh từ
  1. nuôi dạy ai đó trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng.
    raising someone to be an accepted member of the community.
  2. khuyến khích; hỗ trợ sự phát triển của một cái gì đó
    encouragement; aiding the development of something
🎬 Nghe “fostering” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish