founded

/ˈfaʊndɪd/
  • có cơ sở
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của Found
    simple past and past participle of found
  2. (không chuẩn, trẻ con) quá khứ đơn và phân từ quá khứ của find
    (nonstandard, childish) simple past and past participle of find
Tính từ
  1. Có cơ sở.
    Having a basis.
    She offered a well-founded hypothesis.
    Cô ấy đưa ra một giả thuyết có cơ sở.
    Từ đồng nghĩa:grounded
🎬 Nghe “founded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish