gave

/geɪv/
động từ
  • Cho, biếu, tặng, ban.
  • Cho, sinh ra, đem lại.
  • Nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho.
  • Truyền cho, làm lây sang.
  • Trả (tiền... ); trao đổi.
  • .
  • Làm cho, gây ra.
  • Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.
  • Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội... ); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc... ), ngâm (một bài thơ... ).
  • Tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo).
  • Quay ra, nhìn ra, dẫn.
  • Chỉ, đưa ra, để lộ ra.
danh từ
  • Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.
Động từ
  1. quá khứ đơn giản của việc cho đi
    simple past of give
  2. (thông tục, không chuẩn) quá khứ phân từ của cho
    (colloquial, nonstandard) past participle of give
🎬 Nghe “gave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish