gayness

/ˈgeɪ/
danh từ
  • Tình trạng tình dục đồng giới.
Danh từ
  1. (hiếm, có niên đại, không đếm được) Trạng thái đồng tính (đầy màu sắc hoặc lễ hội); sự phô trương hoặc ăn mặc.
    (rare, dated, uncountable) The state of being gay (colorful or festive); display or dressiness.
  2. (hiếm, có niên đại, đếm được) Trạng thái đồng tính (vui vẻ); vui tươi.
    (rare, dated, countable) The state of being gay (cheerful); gaiety.
  3. (không đếm được) Tình trạng đồng tính (đồng tính); đồng tính luyến ái; thái độ khuôn mẫu đại diện cho nó.
    (uncountable) The state of being gay (homosexual); homosexuality; demeanor stereotypically representative of it.
    Từ đồng nghĩa:homosexualitygayfaggotry
🎬 Nghe “gayness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish