got
/gɑt/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của get
Động từ
- Thể hiện nghĩa vụ; được sử dụng với có.Expressing obligation; used with have.I can’t go out tonight: I’ve got to study for my exams.Tối nay tôi không thể ra ngoài: Tôi phải học bài cho kỳ thi.
- (thông tục, với to) Phải; có/có (đến).(colloquial, with to) Must; have/has (to).I got to go study.Tôi phải đi học.
- (thông tục, khu vực hoặc không chuẩn) Có/có.(colloquial, regional or nonstandard) Have/has.They got a new car.Họ có một chiếc xe mới.
- quá khứ đơn giản của getsimple past of getWe got the last bus home.Chúng tôi bắt chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.Từ đồng nghĩa:gotta
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “got” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish