halve

/ˈhæv/
động từ
  • Chia đôi; chia đều (với một người nào).
  • Giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí... ).
  • Khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau).
Động từ
  1. (Động) Giảm đi một nửa số tiền ban đầu.
    (transitive) To reduce to half the original amount.
    Từ đồng nghĩa:dichotomizedimidiate
  2. (Động) Chia làm hai nửa.
    (transitive) To divide into two halves.
    Từ đồng nghĩa:dichotomizedimidiate
  3. (thông tục) Chiếm một nửa.
    (transitive) To make up half of.
    Từ đồng nghĩa:dichotomizedimidiate
  4. (kiến trúc, bắc cầu) Nối hai miếng gỗ, v.v. bằng cách cắt đi một nửa độ dày của nó tại chỗ nối và lắp lại với nhau.
    (architecture, transitive) To join two pieces of timber etc. by cutting away each for half its thickness at the joining place, and fitting together.
    Từ đồng nghĩa:dichotomizedimidiate
🎬 Nghe “halve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish