halved

/ˈhæv/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của halve
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của một nửa
    simple past and past participle of halve
Tính từ
  1. Chia làm hai nửa.
    Divided into halves.
    Từ đồng nghĩa:bisected
  2. (Thực vật học) Có vẻ như bị cắt bỏ một bên.
    (botany) Appearing as if one side were cut away.
    Từ đồng nghĩa:bisected
🎬 Nghe “halved” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish