haruspex

/hə-ˈrə-ˌspeks/
danh từ
  • Người tiên đoán ở La Mã cổ (dựa trên sự (xem) xét bộ lòng của những con vật giết để tế).
Danh từ
  1. Một thầy bói hoặc linh mục ở La Mã cổ đại (ban đầu là người Etruscan), người thực hành bói toán, bói toán bằng cách kiểm tra nội tạng.
    A soothsayer or priest in Ancient Rome (originally Etruscan) who practiced haruspicy, divination by inspecting entrails.
🎬 Nghe “haruspex” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish