haye

/heɪ/
Danh từ
  1. Một con cá mập (cá sụn thuộc bộ Selachimorpha).
    A shark (cartilaginous fish of Selachimorpha).
    The Haye doth not spawn like other fishes, nor lay eggs (as the tortoise does), but casts its young in the manner of quadrupeds. [¶]These fish do no manner of damage on the whole Gold Coast; but as Fida and Ardra, where the slave-trade is managed, they are extraordinarily ravenous, and in my opinion fiercer than the most voracious animal in the world. […] [¶]When the Haye seizes his Prey, he is ob
    Haye không sinh sản như các loài cá khác, cũng không đẻ trứng (như rùa), mà đẻ con theo kiểu bốn chân. [¶]Những con cá này không gây thiệt hại gì cho toàn bộ Gold Coast; nhưng với tư cách là Fida và Ardra, nơi quản lý hoạt động buôn bán nô lệ, chúng cực kỳ háu ăn và theo tôi còn hung dữ hơn cả loài động vật phàm ăn nhất trên thế giới. […] [¶]Khi Haye bắt được Con mồi của mình, anh ta sẽ
    Từ đồng nghĩa:hay-fishshark
  2. Cách viết lỗi thời của cỏ khô (“cỏ được cắt và phơi khô để dùng làm thức ăn gia súc”).
    Obsolete spelling of hay (“grass cut and dried for use as animal fodder”).
    14. In marg.—"Jo. Turner." For mowinge and wininge* the haye in Barkholme, xxxj⁸. For mowinge and wininge the haye in Brampton parke, xxxiij⁸. vjᵈ.
    14. Ở lề.— "Jo. Turner." Để cắt cỏ và thưởng thức* cỏ khô ở Barkholme, xxxj⁸. Để cắt cỏ và hái cỏ khô ở Brampton parke, xxxiij⁸. vjᵈ.
🎬 Nghe “haye” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish