hector
/ˈhɛktɚ/danh từ
- Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp.
- Kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ.
- Kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ.
động từ
- Bắt nạt, ăn hiếp.
- Doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ.
- Khoe khoang khoác lác ầm ĩ.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hector” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish