hedge

/ˈhɛʤ/
danh từ
  • Hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách.
  • Hàng rào (người hoặc vật).
  • Sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).
  • Bảo hiểm giá, phòng hộ giá (phương thức đầu tư tài chính).
tính từ
  • Hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào.
  • Vụng trộm, lén lút.
động từ
  • Rào lại (một miếng đất... ).
  • Bao quanh, bao bọc, bao vây.
  • Ngăn cách, rào đón.
  • làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu.
  • Tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình.
  • Đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).
Danh từ
  1. Một bụi cây bụi hoặc các loại cây bụi khác, đặc biệt là cây được trồng làm hàng rào giữa hai phần đất hoặc để ngăn cách các phần của khu vườn.
    A thicket of bushes or other shrubbery, especially one planted as a fence between two portions of land, or to separate the parts of a garden.
    He trims the hedge once a week.
    Anh ấy cắt tỉa hàng rào mỗi tuần một lần.
  2. Rào chắn (thường bao gồm một hàng người hoặc đồ vật) để bảo vệ ai đó hoặc thứ gì đó khỏi bị tổn hại.
    A barrier (often consisting of a line of persons or objects) to protect someone or something from harm.
  3. (Anh, West Country, chủ yếu là Devon và Cornwall) Một ụ đất, mặt bằng đá hoặc cỏ, trên cùng thường có bụi cây, được sử dụng làm hàng rào giữa hai phần đất bất kỳ.
    (UK, West Country, chiefly Devon and Cornwall) A mound of earth, stone- or turf-faced, often topped with bushes, used as a fence between any two portions of land.
  4. (ngôn ngữ học, đặc biệt là ngôn ngữ học ứng dụng và ngữ dụng học) Một tuyên bố không rõ ràng hoặc có chủ ý mơ hồ.
    (linguistics, especially applied linguistics and pragmatics) A noncommittal or intentionally ambiguous statement.
Động từ
  1. (ngoại động) Bao bọc bằng một hoặc nhiều hàng rào.
    (transitive) To enclose with a hedge or hedges.
    to hedge a field or garden
    để rào một cánh đồng hoặc khu vườn
  2. (Động) Ngăn cản, bao vây.
    (transitive) To obstruct or surround.
  3. (chuyển tiếp, tài chính) Để bù đắp rủi ro liên quan.
    (transitive, finance) To offset the risk associated with.
  4. (ambitransitive) Để tránh cam kết bằng lời nói.
    (ambitransitive) To avoid verbal commitment.
    He carefully hedged his statements with weasel words.
    Anh ấy cẩn thận che giấu những phát biểu của mình bằng những lời lẽ sáo rỗng.
    Từ đồng nghĩa:parryshuffle
🎬 Nghe “hedge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish