henceforth

/ˈhɛnsˌfoɚθ/
phó từ
  • Từ nay trở đi, từ nay về sau.
Trạng từ
  1. (trang trọng, tạm thời) Từ nay về sau; kể từ thời điểm này trở đi.
    (formal, temporal) From now on; from this time on.
    I will try to do a better job, henceforth, now that I know the proper technique!
    Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng làm tốt hơn khi đã biết kỹ thuật phù hợp!
  2. (trong phần tự tham khảo siêu văn bản) Phần tiếp theo trong tài liệu này.
    (in metatextual self-reference) Further within this document.
🎬 Nghe “henceforth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish