henpecked

/ˈhɛnˌpɛkt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của henpeck
tính từ
  • Sợ vợ, bị vợ xỏ mũi.
Tính từ
  1. (đặc biệt là với chồng hoặc bạn trai) Bị đe dọa hoặc choáng ngợp bởi người mẫu hệ, vợ hoặc bạn gái cằn nhằn hoặc hống hách.
    (particularly of husbands or boyfriends) Intimidated or overwhelmed by a nagging or overbearing matriarch, wife, or girlfriend.
🎬 Nghe “henpecked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish