human being

/ˈjumən biɪŋ/
Danh từ
  1. Một người; một loài linh trưởng có trí tuệ lớn, đi bằng hai chân, có ít lông hơn đáng kể so với những loài khác trong bộ đó, thuộc loài Homo sapiens.
    A person; a large sapient, bipedal primate, with notably less hair than others of that order, of the species Homo sapiens.
  2. Bất kỳ thành viên nào thuộc chi Homo, bao gồm cả các loài đã tuyệt chủng.
    Any member of the genus Homo, including extinct species.
🎬 Nghe “human being” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish