husky

/ˈhʌski/
tính từ
  • (thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu
  • có vỏ
  • khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người)
  • (thông tục) to khoẻ, vạm vỡ
danh từ
  • chó Et-ki-mô
  • (Husky) người Et-ki-mô
  • (Husky) tiếng Et-ki-mô
Tính từ
  1. Giọng nói khàn khàn và thô ráp; nghẹn ngào.
    Of a voice, hoarse and rough-sounding; throaty.
  2. (Mỹ, uyển ngữ) Cơ bắp, mập mạp; đôi khi như một sự bổ sung cho kích cỡ quần áo của bé trai phù hợp với vòng eo hoặc ngực lớn.
    (US, euphemistic) Burly, stout; sometimes as a modifier for boys' clothing sizes that fit a large waist or chest.
  3. Có rất nhiều trấu; gồm có vỏ trấu.
    Abounding with husks; consisting of husks.
  4. (từ lóng, cổ) hiếu chiến; thù địch và bất hợp tác.
    (slang, archaic) Belligerent; hostile and uncooperative.
Danh từ
  1. Bất kỳ giống chó nào được sử dụng làm chó kéo xe.
    Any of several breeds of dogs used as sled dogs.
    Từ đồng nghĩa:polar dog
🎬 Nghe “husky” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish