husbandry
/ˈhʌzbəndri/danh từ
- Nghề làm ruộng, nghề nông.
- Sự quản lý trông nom.
Danh từ
- Nghề nghiệp, công việc của người nông dân, người nông dân; trồng trọt và chăn nuôi; nông nghiệp.The occupation or work of a husbandman or farmer; the cultivation of crops and the raising of livestock; agriculture.Từ đồng nghĩa:agronomy
- Việc quản lý thận trọng hoặc bảo tồn tài nguyên.The prudent management or conservation of resources.
- (hiện nay chủ yếu là hàng hải) Quản lý hoặc quản lý các vấn đề hàng ngày.(now chiefly nautical) Administration or management of day-to-day matters.
- (lỗi thời) Đất nông nghiệp hoặc đất trồng trọt.(obsolete) Agricultural or cultivated land.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “husbandry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish