induration
/ˌin-də-ˈrā-shən/danh từ
- Sự làm cứng, sự trở nên cứng.
- Sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm.
Danh từ
- Độ cứng.Hardness.The voice was harder than I had known, and not only in stony reaction to long floods of wholly just selfpity, also roughened with gin and smoke, perhaps also assimilated to New York induration, the hardness of culture as well as of pain.Giọng nói cứng rắn hơn tôi từng biết, và không chỉ là phản ứng cứng rắn trước những cơn lũ kéo dài của sự thương hại hoàn toàn chỉ vì ích kỷ, mà còn thô ráp vì rượu gin và khói, có lẽ còn bị đồng hóa với sự cứng rắn của New York, sự khắc nghiệt của văn hóa cũng như nỗi đau.
- Một sự hiện diện lâu dài; tính cố định.An enduring presence; fixity.
- Quá trình trở nên khó khăn.The process of becoming hard.
- (y học) Sự cứng lại của một vùng cơ thể do phản ứng với tình trạng viêm, tăng huyết áp hoặc thâm nhiễm khối u.(medicine) A hardening of an area of the body as a reaction to inflammation, hyperemia, or neoplastic infiltration.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “induration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish