irreverent

/ɪˈrɛvərənt/
tính từ
  • Thiếu tôn kính, bất kính.
Tính từ
  1. Thiếu sự tôn trọng; không có hoặc không thể hiện sự tôn trọng hoặc nghiêm túc đối với điều gì đó thường được đối xử tôn trọng; đi ngược lại những giới luật thông thường.
    Lacking respect; not having or not showing respect for or seriousness towards something that is usually treated with respect; going against conventional precepts.
    an irreverent new work
    một tác phẩm mới bất kính
🎬 Nghe “irreverent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish