king
/kɪŋ/danh từ
- Vua, quốc vương.
động từ
- Làm vua, trị vì.
- Làm như vua, làm ra vẻ vua.
- Tôn lên làm vua.
Danh từ
- Một vị vua nam; một người đứng đầu một chế độ quân chủ; trong một chế độ quân chủ tuyệt đối, người cai trị tối cao của quốc gia mình.A male monarch; a man who heads a monarchy; in an absolute monarchy, the supreme ruler of his nation.Henry VIII was the king of England from 1509 to 1547.Henry VIII là vua nước Anh từ năm 1509 đến năm 1547.
- Vị vua có quyền lực và quyền lực cao nhất trong chế độ quân chủ, bất kể giới tính.The monarch with the most power and authority in a monarchy, regardless of sex.
- (Úc, lịch sử) Một nam lãnh đạo của một nhóm thổ dân truyền thống, thường được thực dân sử dụng làm chức danh.(Australia, historical) A male leader of a traditional Aboriginal group, often used as a title by colonists.
- Người có quyền lực hoặc có ảnh hưởng lớn; người nắm giữ vị trí ưu việt.A powerful or majorly influential person; someone who holds the preeminent position.Howard Stern styled himself as the "king of all media".Howard Stern tự phong mình là "vua của mọi phương tiện truyền thông".
Động từ
- Lên ngôi vua, phong (một người) làm vua.To crown king, to make (a person) king.1982, South Atlantic Modern Language Association, South Atlantic Review, Volume 47, page 16, The kinging of Macbeth is the business of the first part of the play […] .1982, Hiệp hội Ngôn ngữ Hiện đại Nam Đại Tây Dương, Tạp chí Nam Đại Tây Dương, Tập 47, trang 16, Việc làm vua của Macbeth là nội dung của phần đầu tiên của vở kịch […] .
- Để cai trị như vua.To rule over as king.
- Để thực hiện nghĩa vụ của một vị vua.To perform the duties of a king.1918, Brotherhood of Railroad Trainmen, The Railroad Trainman, Volume 35, page 675, He had to do all his kinging after supper, which left him no time for roystering with the nobility and certain others.1918, Brotherhood of Railroad Trainmen, The Railroad Trainman, Tập 35, trang 675, Ông phải làm tất cả công việc vua chúa sau bữa tối, điều này khiến ông không có thời gian để vui đùa với giới quý tộc và một số người khác.
- Giả định hoặc giả vờ ưu việt (kết thúc); để thống trị nó.To assume or pretend preeminence (over); to lord it over.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “king” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish