kittle

/ˈki-tᵊl/
tính từ
  • Khó khăn, khó xử (vấn đề, trường hợp... ).
  • Khó tính, hay giận, khó chơi (người).
Động từ
  1. (chuyển tiếp, Scotland và Bắc Anh) Cù lét, chạm nhẹ.
    (transitive, Scotland and Northern England) To tickle, to touch lightly.
  2. (nội động từ, Scotland và Bắc Anh) Sinh con, như một con mèo; đến mèo con; để xả rác.
    (intransitive, Scotland and Northern England) To bring forth young, as a cat; to kitten; to litter.
Tính từ
  1. (Scotland và miền Bắc nước Anh) Nhột nhột.
    (Scotland and Northern England) Ticklish.
  2. (Scotland và Bắc Anh) Không dễ quản lý
    (Scotland and Northern England) Not easily managed
    Từ đồng nghĩa:troublesomedifficultvariable
🎬 Nghe “kittle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish